Thư viện GTS tháng 11
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BÀI 9 ĐỊA LÍ 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tố Nga
Ngày gửi: 11h:04' 11-12-2025
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Tố Nga
Ngày gửi: 11h:04' 11-12-2025
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KHỞI
ĐỘNG
Trò chơi “Giải
mật mã”
❑ Tìm các số bằng cách giải các
câu đố
❑ Nêu ý nghĩa về dãy số đó
Sẵn sàng nhé!
g,
n
ô
g
n
ố
i
g
kính
o
e
đ
ì
g
ố
ng
S
ò
c
h
n
à
h
t
ọng
g
i
á
c
i
a
h
g,
bỏ
n
o
s
g
n
so
y
?
ậ
n
â
g
h
i
n
a
m
h
ạ
p
hành
t
ố gì
Sh
c
ó
m
ái
c
i
a
h
, ở
thêm
u
ầ
đ
n
ẫ
?
d
h
inn vịt
xo
p
ẹ
c
đ
o
g
à
n
n
vô
h
u
a
s
Nàăm
g
n
ứ
, đ
g
n
ứ
r
t
i
a
giữa h
cùng?
Các số giải mã
được:
Ý nghĩa số ?
Ngày tháng này gắn
với sự kiện gì?
❑ Tại Quyết định 1519/QĐ-TTg
ngày 20/10/2008, Thủ tướng
Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng
đã quyết định lấy ngày 8/11
hàng năm là "Ngày Đô thị
Việt Nam".
❑ Ngày 28//11/2008 là năm đầu
tiên thực hiện “Ngày đô thị
BÀI 9
ĐÔ THỊ
HÓA
Mục tiêu
Trình bày được đặc điểm đô
thị hóa ở Việt Nam và sự phân
bố mạng lưới đô thị.
Phân tích được ảnh hưởng của
đô thị hóa đến phát triển kinh
tế – xã hội.
Sử dụng được bản đồ dân cư
Việt Nam, số liệu thống kê để
nhận xét và giải thích về đô
thị hóa ở nước ta.
Nội dung bài học
1
ĐẶC
ĐIỂM
ĐÔ THỊ HÓA
2
PHÂN BỐ
MẠNG LƯỚI
ĐÔ THỊ HÓA
3
ẢNH HƯỞNG
ĐÔ THỊ HÓA
THỊ HÓA
1. Lịch sử đô thị hóa Việt
Nam
2. Tỉ lệ dân thành thị và
quy mô đô thị
3. Chức năng và lối sống
đô thị
lưới ĐÔ THỊ HÓA
1. Phân bố mạng lưới đô
thị
2. Phân loại đô thị
ĐÔ THỊ HÓA
1. Tích cực
2. Tiêu cực
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
Chuyển giao
nhiệm vụ
Dựa vào thông tin trong bài, trình bày đặc điểm
ĐTH của nước ta:
❖ Nhiệm vụ 1: Trình bày tóm tắt lịch sử đô thị
hóa ở Việt Nam bằng véc-tơ thời gian
❖ Nhiệm vụ 2: Nhận xét tỉ lệ dân thành thị và
quy mô đô thị
❖ Nhiệm vụ 3: Trình bày các chức năng và lối
sống đô thị
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 1: Trình bày tóm tắt lịch sử đô thị
Bước 1: Hình thành
hóa ở Việt
Nam
bằng véc-tơ
nhóm
4
Bước 2: Nhóm nhận
PHT
Bước 3: Cá nhân đọc thông tin
mục I.1 (2 phút)
Bước 4: Thống nhất điền PHT (5
phút)
Bước 5: Báo cáo và đánh giá (1
phút)
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 1: Tóm tắt lịch sử đô thị hóa ở Việt
Nam
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 2: Nhận xét tỉ lệ dân thành
Bước 1: Cá nhân quan sát biểu đồ và
thị và quy
note
mô
nhận
đô
xétthị
(2 phút)
%
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA VIỆT
NAM VÀ THẾ GIỚI,
GIAI ĐOẠN 1960 – 2021
33.6
14.7
1960
39.3
19.2
1980
Toàn thế giới
Bước 2: Báo cáo (1
phút)
46.7
24.1
2000
Việt Nam
56.5
37.1
2021
Năm
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 2: Nhận xét tỉ lệ dân thành
%
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA VIỆT
100
thị và quy
mô đôNAM
thị
VÀ THẾ GIỚI,
80
60
40
20
0
GIAI ĐOẠN 1960 – 2021 56.5
46.7
39.3
33.6
14.7
1960
19.2
1980
Toàn thế giới
24.1
2000
37.1
2021
Năm
Việt Nam
2. Tỉ lệ dân thành thị và quy mô đô thị
- Tỉ lệ dân thành thị liên tục tăng.
Tỉ lệ
- Tuy nhiên, so với các nước và toàn thế giới còn
thấp.
Quy
mô
- Ngày càng mở rộng về diện tích đất, không
gian sinh hoạt và sản xuất ở đô thị;
- Xuất hiện các đô thị mới, đô thị vệ tinh.
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 3: Trình bày các chức
Bước 1: Hình thành
4
năng vànhóm
lối sống
đô thị
Bước 2: Nhóm nhận
PHT
3. Chức năng và lối sống đô thị
Các
đô
thị
có
quy
mô
lớn:
……………………………………………
Chức
…………………………………………………………
năng
……………….
- Một số đô thị có chức năng nổi bật về:
……………………………....
Ngày
càng
được
……………………………………….. ở nhiều khu
vực nông thôn.
Thu
nhập
của
người
dân
Lối 3: Cá nhân đọc thông tin
Bước
………………………………………………
sốngI.3 (2 phút)
mục
Các
mối
quan
hệ
xã
hội:
Bước 4: Thống
nhất
điền
PHT
(5
……………………………………………….
phút)
- Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất – kĩ thuật:
Bước 5: Báo cáo và đánh giá (1
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 3: Trình bày các chức
năng và lối sống đô thị
3. Chức năng và lối sống đô thị
- Các đô thị có quy mô lớn: thường đảm nhận
chức năng trung tâm chính trị, kinh tế, giáo dục,
Chức
văn hoá,..
năng
- Một số đô thị có chức năng nổi bật về kinh tế
công nghiệp, dịch vụ
Lối
sống
- Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến, mở
rộng và lan tỏa ở nhiều khu vực nông thôn.
- Thu nhập của người dân ngày càng tăng.
- Các mối quan hệ xã hội: đa dạng.
- Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất – kĩ thuật
được cải thiện.
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
Dựa vào hình 7.2, bảng 9.2 và thông tin trong bài, trình bày
đặc điểm phân bố mạng
lưới9.2.
đô Số
thị lượng
nước ta.
Bảng
đô thị của các
vùng ở nước ta, năm 2021
PHIẾU HỌC TẬP
của ĐÔ THỊ HÓA
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
của ĐÔ THỊ HÓA
- Mạng lưới đô thị nước ta phân
bố rộng khắp
- Phân loại:
+ Căn cứ vào cấp quản lí, có đô
thị trực thuộc trung ương, đô
thị trực thuộc trung tỉnh và đô
thị trực thuộc huyện.
+ Căn cứ vào chức năng, trình độ
phát triển, quy mô, tỉ lệ lao động
phi nông nghiệp...đô thị phân
thành 6 loại.
THỊ HÓA
EM CÓ BIẾT
lưới ĐÔ THỊ HÓA
của ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
HÓA
HÓA ĐẾN PHÁT TRIỂN KT-XH
Chuyển giao
nhiệm vụ
Trò chơi “Hái
❑ Luật chơi:
táo”
⮚ Hình thành 2 cụm
✔ 2 cây táo giống nhau, mỗi quả táo ẩn
chứa một nội dung kiến thức là ảnh
hưởng TÍCH CỰC và TIÊU CỰC của ĐTH.
✔ Nhiệm vụ mỗi cụm: chọn quả táo 🡪 trả
lời câu hỏi và phân loại bỏ vào giỏ TÍCH
CỰC, TIÊU CỰC. Cụm nào hoàn thành
sớm nhất hoặc được nhiều táo và phân
loại đúng nhất, cụm đó sẽ chiến thắng.
Cụm thua cuộc phải báo cáo lại nội
dung của cả hai cụm.
⮚ Thời gian: hái táo (1 phút 30), trình bày (1
1. Thúc đẩy tốc độ tăng
trưởng kinh tế, chuyển
dịch cơ cấu lao động và cơ
cấu kinh tế.
2. Gia tăng phúc lợi xã hội.
4. Hình thành các cực tăng
trưởng kinh tế, thu hút các
nguồn lực để thúc đẩy
phát triển kinh tế – xã hội.
1
0
6. Nảy sinh các vấn đề
thách thức về mỹ quan đô
thị, ô nhiễm môi trường,
ùn tắc giao thông,...
7. Sử dụng đông đảo lực
lượng lao động có trình độ
chuyên môn kĩ thuật.
9. Các đô thị đóng góp lớn
vào GDP của vùng
2
8
3
5
5. Thu hút lao động từ khu
vực nông thôn đến làm việc
và sinh sống.
1
9
4
3. Góp phần quan trọng
giải quyết việc làm.
6
7
8. Tạo sức ép về cơ sở hạ
tầng, giải quyết việc làm,
giáo dục, nhà ở,...
10. Tạo điều kiện thuận lợi
để phát triển khoa học công nghệ.
2. Gia tăng phúc lợi xã hội.
4. Hình thành các cực tăng
trưởng kinh tế, thu hút các
nguồn lực để thúc đẩy
phát triển kinh tế – xã hội.
1. Thúc đẩy tốc độ tăng
trưởng kinh tế, chuyển
dịch cơ cấu lao động và cơ
cấu kinh tế.
3. Góp phần quan trọng
giải quyết việc làm.
6. Nảy sinh các vấn đề
thách thức về mỹ quan đô
thị, ô nhiễm môi trường,
ùn tắc giao thông,...
5. Thu hút lao động từ khu
vực nông thôn đến làm việc
và sinh sống.
7. Sử dụng đông đảo lực
lượng lao động có trình độ
chuyên môn kĩ thuật.
8. Tạo sức ép về cơ sở hạ
tầng, giải quyết việc làm,
giáo dục, nhà ở,...
9. Các đô thị đóng góp lớn
vào GDP của vùng
10. Tạo điều kiện thuận lợi
để phát triển khoa học công nghệ.
1 2 9
4
7 3
1
5
0
6
8
- Đối với kinh tế:
HÓA ĐẾN PHÁT TRIỂN KT-XH
ĐÔ+THỊ
HÓA
Góp HÓA
phần thúc đẩy
tốc độ tăng trưởng
kinh tế, chuyển dịch cơ cấu lao động và
cơ cấu kinh tế.
+ Các đô thị đóng góp lớn vào GDP của
Hạn chế:
vùng
- Tạo sức ép về cơ sở hạ tầng,
+ Hình thành các cực tăng trưởng kinh tế,
giải quyết việc làm, giáo dục,
thu hút các nguồn lực để thúc đẩy phát
nhà ở,...
triển kinh tế – xã hội.
- Nảy sinh các vấn đề thách
- Đối với xã hội:
thức về mỹ quan đô thị, ô
+ Góp phần quan trọng giải quyết việc
nhiễm môi trường, ùn tắc giao
làm.
thông,...
+ Gia tăng phúc lợi xã hội.
+ Thu hút lao động từ khu vực nông thôn
đến làm việc và sinh sống.
+ Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
khoa học - công nghệ.
+ Sử dụng dòng đảo lực lượng lao động có
trình độ chuyên môn kĩ thuật.
Phương án
1
Luyện tập
Chuyển giao
nhiệm vụ
Trò chơi “Ai nhanh nhất?”
❑ Luật chơi:
✔ Quan sát hình bên (1 phút)
✔ Ghi nhớ tên các đô thị loại 1
✔ Sau đó đọc lại các đô thị loại 1
theo trí nhớ
Lưu ý: HS khác KHÔNG được nhắc
dưới mọi hình thức (ra hiệu, làm
dấu, khẩu hình….)
❑ Thời gian: 30 giây/lượt
Phương án
2
Chuyển giao
nhiệm vụ
Luyện tậpTIÊU CHÍ ĐÁNH
❑ Vẽ sơ đồ tư ảnh hưởng của đô
thị hóa đến sự phát triển kinh
tế xã hội nước ta
❑ Yêu cầu:
✔ Thực hiện trên giấy A3
✔ Thể hiện đủ nội dung
✔ Bố cục cân đối, màu sắc hài
hòa
✔ Sáng tạo: có các icon,
sticker ….
GIÁ
Luyện tập
ẢNH
HƯỞNG
CỦA
ĐÔ THỊ
HÓA
VẬN DỤNG
TIÊU CHÍ ĐÁNH
❑ Yêu cầu:
✔ Viết báo cáo, nộp file Word hoặc Power
Point.
✔ HS tự hình thành nhóm 4 và làm việc ở
nhà.
❑ Chủ đề: Tình hình phát triển đô thị trực
thuộc huyện em đang sinh sống
❑ Nội dung thể hiện được:
✔ Đánh giá chung (địa giới, thuận lợi, khó
khăn)
✔ Báo cáo số liệu tổng hợp (số lượng đô
thị? loại mấy? diện tích, dân số, tỉ lệ đô
thị, thu nhập bình quân…)
✔ Cơ sở hạ tầng đô thị (y tế, giáo dục,
công trình giao thông, công trình văn
hóa….)
✔ Hướng phát triển
• Lưu ý: các hình ảnh, số liệu báo cáo phải
GIÁ
ST
T
1
2
Tiêu chí
Nội dung đầy đủ, rõ
ràng.
Tính thuyết phục (có
địa chỉ, có trích dẫn,
tính thực tế….)
Mức điểm
1
2
3
4
5
3
Bài báo cáo đủ nội
dung, đúng thời gian
4
Có dấu ấn cá nhân
của nhóm
Thank
you!
Thành
phố
Cả nước
87
Đồng bằng sông Hồng
18
Trung du miền núi Bắc Bộ
15
Bắc Trung Bộ và duyên
17
hải miền Trung
Tây Nguyên
6
Trước Đông Nam Bộ
Thời 12
bằng sông Cửu
công- Số Đồng
Pháp
lượng
- Hình thành
19
Long
rất ít
188 thuộc
hệ
nguyên
Thế - Phân bố:
thống đô
4kỷ
ven
194 thị
- Chức năng:
sông, ven
III
5
hành
-biến
Chức năng:
chính, kinh
hành
tế,
chính, kinh
quân sự
tế
Vùng
Thị
xã
50
6
5
Thị
trấn
612
116
138
Tổng số
đô thị
749
140
158
19
145
181
3
7
51
37
Sau
60
56
10
197
5
thống
- Phát triển
125
154
chậm
nhất
- Phân bố:
đồng
bằng, ven
-biến
Chức năng:
đa
chức năng
Đổi mới > Nay
- Phát triển
198
6
mạnh
- Phân bố:
đồng
bằng, ven
-biến
Chức năng:
đa
chức năng
ĐỘNG
Trò chơi “Giải
mật mã”
❑ Tìm các số bằng cách giải các
câu đố
❑ Nêu ý nghĩa về dãy số đó
Sẵn sàng nhé!
g,
n
ô
g
n
ố
i
g
kính
o
e
đ
ì
g
ố
ng
S
ò
c
h
n
à
h
t
ọng
g
i
á
c
i
a
h
g,
bỏ
n
o
s
g
n
so
y
?
ậ
n
â
g
h
i
n
a
m
h
ạ
p
hành
t
ố gì
Sh
c
ó
m
ái
c
i
a
h
, ở
thêm
u
ầ
đ
n
ẫ
?
d
h
inn vịt
xo
p
ẹ
c
đ
o
g
à
n
n
vô
h
u
a
s
Nàăm
g
n
ứ
, đ
g
n
ứ
r
t
i
a
giữa h
cùng?
Các số giải mã
được:
Ý nghĩa số ?
Ngày tháng này gắn
với sự kiện gì?
❑ Tại Quyết định 1519/QĐ-TTg
ngày 20/10/2008, Thủ tướng
Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng
đã quyết định lấy ngày 8/11
hàng năm là "Ngày Đô thị
Việt Nam".
❑ Ngày 28//11/2008 là năm đầu
tiên thực hiện “Ngày đô thị
BÀI 9
ĐÔ THỊ
HÓA
Mục tiêu
Trình bày được đặc điểm đô
thị hóa ở Việt Nam và sự phân
bố mạng lưới đô thị.
Phân tích được ảnh hưởng của
đô thị hóa đến phát triển kinh
tế – xã hội.
Sử dụng được bản đồ dân cư
Việt Nam, số liệu thống kê để
nhận xét và giải thích về đô
thị hóa ở nước ta.
Nội dung bài học
1
ĐẶC
ĐIỂM
ĐÔ THỊ HÓA
2
PHÂN BỐ
MẠNG LƯỚI
ĐÔ THỊ HÓA
3
ẢNH HƯỞNG
ĐÔ THỊ HÓA
THỊ HÓA
1. Lịch sử đô thị hóa Việt
Nam
2. Tỉ lệ dân thành thị và
quy mô đô thị
3. Chức năng và lối sống
đô thị
lưới ĐÔ THỊ HÓA
1. Phân bố mạng lưới đô
thị
2. Phân loại đô thị
ĐÔ THỊ HÓA
1. Tích cực
2. Tiêu cực
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
Chuyển giao
nhiệm vụ
Dựa vào thông tin trong bài, trình bày đặc điểm
ĐTH của nước ta:
❖ Nhiệm vụ 1: Trình bày tóm tắt lịch sử đô thị
hóa ở Việt Nam bằng véc-tơ thời gian
❖ Nhiệm vụ 2: Nhận xét tỉ lệ dân thành thị và
quy mô đô thị
❖ Nhiệm vụ 3: Trình bày các chức năng và lối
sống đô thị
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 1: Trình bày tóm tắt lịch sử đô thị
Bước 1: Hình thành
hóa ở Việt
Nam
bằng véc-tơ
nhóm
4
Bước 2: Nhóm nhận
PHT
Bước 3: Cá nhân đọc thông tin
mục I.1 (2 phút)
Bước 4: Thống nhất điền PHT (5
phút)
Bước 5: Báo cáo và đánh giá (1
phút)
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 1: Tóm tắt lịch sử đô thị hóa ở Việt
Nam
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 2: Nhận xét tỉ lệ dân thành
Bước 1: Cá nhân quan sát biểu đồ và
thị và quy
note
mô
nhận
đô
xétthị
(2 phút)
%
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA VIỆT
NAM VÀ THẾ GIỚI,
GIAI ĐOẠN 1960 – 2021
33.6
14.7
1960
39.3
19.2
1980
Toàn thế giới
Bước 2: Báo cáo (1
phút)
46.7
24.1
2000
Việt Nam
56.5
37.1
2021
Năm
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 2: Nhận xét tỉ lệ dân thành
%
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA VIỆT
100
thị và quy
mô đôNAM
thị
VÀ THẾ GIỚI,
80
60
40
20
0
GIAI ĐOẠN 1960 – 2021 56.5
46.7
39.3
33.6
14.7
1960
19.2
1980
Toàn thế giới
24.1
2000
37.1
2021
Năm
Việt Nam
2. Tỉ lệ dân thành thị và quy mô đô thị
- Tỉ lệ dân thành thị liên tục tăng.
Tỉ lệ
- Tuy nhiên, so với các nước và toàn thế giới còn
thấp.
Quy
mô
- Ngày càng mở rộng về diện tích đất, không
gian sinh hoạt và sản xuất ở đô thị;
- Xuất hiện các đô thị mới, đô thị vệ tinh.
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 3: Trình bày các chức
Bước 1: Hình thành
4
năng vànhóm
lối sống
đô thị
Bước 2: Nhóm nhận
PHT
3. Chức năng và lối sống đô thị
Các
đô
thị
có
quy
mô
lớn:
……………………………………………
Chức
…………………………………………………………
năng
……………….
- Một số đô thị có chức năng nổi bật về:
……………………………....
Ngày
càng
được
……………………………………….. ở nhiều khu
vực nông thôn.
Thu
nhập
của
người
dân
Lối 3: Cá nhân đọc thông tin
Bước
………………………………………………
sốngI.3 (2 phút)
mục
Các
mối
quan
hệ
xã
hội:
Bước 4: Thống
nhất
điền
PHT
(5
……………………………………………….
phút)
- Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất – kĩ thuật:
Bước 5: Báo cáo và đánh giá (1
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
❖ Nhiệm vụ 3: Trình bày các chức
năng và lối sống đô thị
3. Chức năng và lối sống đô thị
- Các đô thị có quy mô lớn: thường đảm nhận
chức năng trung tâm chính trị, kinh tế, giáo dục,
Chức
văn hoá,..
năng
- Một số đô thị có chức năng nổi bật về kinh tế
công nghiệp, dịch vụ
Lối
sống
- Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến, mở
rộng và lan tỏa ở nhiều khu vực nông thôn.
- Thu nhập của người dân ngày càng tăng.
- Các mối quan hệ xã hội: đa dạng.
- Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất – kĩ thuật
được cải thiện.
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
Dựa vào hình 7.2, bảng 9.2 và thông tin trong bài, trình bày
đặc điểm phân bố mạng
lưới9.2.
đô Số
thị lượng
nước ta.
Bảng
đô thị của các
vùng ở nước ta, năm 2021
PHIẾU HỌC TẬP
của ĐÔ THỊ HÓA
THỊ HÓA
lưới ĐÔ THỊ HÓA
của ĐÔ THỊ HÓA
- Mạng lưới đô thị nước ta phân
bố rộng khắp
- Phân loại:
+ Căn cứ vào cấp quản lí, có đô
thị trực thuộc trung ương, đô
thị trực thuộc trung tỉnh và đô
thị trực thuộc huyện.
+ Căn cứ vào chức năng, trình độ
phát triển, quy mô, tỉ lệ lao động
phi nông nghiệp...đô thị phân
thành 6 loại.
THỊ HÓA
EM CÓ BIẾT
lưới ĐÔ THỊ HÓA
của ĐÔ THỊ HÓA
ĐÔ THỊ HÓA
HÓA
HÓA ĐẾN PHÁT TRIỂN KT-XH
Chuyển giao
nhiệm vụ
Trò chơi “Hái
❑ Luật chơi:
táo”
⮚ Hình thành 2 cụm
✔ 2 cây táo giống nhau, mỗi quả táo ẩn
chứa một nội dung kiến thức là ảnh
hưởng TÍCH CỰC và TIÊU CỰC của ĐTH.
✔ Nhiệm vụ mỗi cụm: chọn quả táo 🡪 trả
lời câu hỏi và phân loại bỏ vào giỏ TÍCH
CỰC, TIÊU CỰC. Cụm nào hoàn thành
sớm nhất hoặc được nhiều táo và phân
loại đúng nhất, cụm đó sẽ chiến thắng.
Cụm thua cuộc phải báo cáo lại nội
dung của cả hai cụm.
⮚ Thời gian: hái táo (1 phút 30), trình bày (1
1. Thúc đẩy tốc độ tăng
trưởng kinh tế, chuyển
dịch cơ cấu lao động và cơ
cấu kinh tế.
2. Gia tăng phúc lợi xã hội.
4. Hình thành các cực tăng
trưởng kinh tế, thu hút các
nguồn lực để thúc đẩy
phát triển kinh tế – xã hội.
1
0
6. Nảy sinh các vấn đề
thách thức về mỹ quan đô
thị, ô nhiễm môi trường,
ùn tắc giao thông,...
7. Sử dụng đông đảo lực
lượng lao động có trình độ
chuyên môn kĩ thuật.
9. Các đô thị đóng góp lớn
vào GDP của vùng
2
8
3
5
5. Thu hút lao động từ khu
vực nông thôn đến làm việc
và sinh sống.
1
9
4
3. Góp phần quan trọng
giải quyết việc làm.
6
7
8. Tạo sức ép về cơ sở hạ
tầng, giải quyết việc làm,
giáo dục, nhà ở,...
10. Tạo điều kiện thuận lợi
để phát triển khoa học công nghệ.
2. Gia tăng phúc lợi xã hội.
4. Hình thành các cực tăng
trưởng kinh tế, thu hút các
nguồn lực để thúc đẩy
phát triển kinh tế – xã hội.
1. Thúc đẩy tốc độ tăng
trưởng kinh tế, chuyển
dịch cơ cấu lao động và cơ
cấu kinh tế.
3. Góp phần quan trọng
giải quyết việc làm.
6. Nảy sinh các vấn đề
thách thức về mỹ quan đô
thị, ô nhiễm môi trường,
ùn tắc giao thông,...
5. Thu hút lao động từ khu
vực nông thôn đến làm việc
và sinh sống.
7. Sử dụng đông đảo lực
lượng lao động có trình độ
chuyên môn kĩ thuật.
8. Tạo sức ép về cơ sở hạ
tầng, giải quyết việc làm,
giáo dục, nhà ở,...
9. Các đô thị đóng góp lớn
vào GDP của vùng
10. Tạo điều kiện thuận lợi
để phát triển khoa học công nghệ.
1 2 9
4
7 3
1
5
0
6
8
- Đối với kinh tế:
HÓA ĐẾN PHÁT TRIỂN KT-XH
ĐÔ+THỊ
HÓA
Góp HÓA
phần thúc đẩy
tốc độ tăng trưởng
kinh tế, chuyển dịch cơ cấu lao động và
cơ cấu kinh tế.
+ Các đô thị đóng góp lớn vào GDP của
Hạn chế:
vùng
- Tạo sức ép về cơ sở hạ tầng,
+ Hình thành các cực tăng trưởng kinh tế,
giải quyết việc làm, giáo dục,
thu hút các nguồn lực để thúc đẩy phát
nhà ở,...
triển kinh tế – xã hội.
- Nảy sinh các vấn đề thách
- Đối với xã hội:
thức về mỹ quan đô thị, ô
+ Góp phần quan trọng giải quyết việc
nhiễm môi trường, ùn tắc giao
làm.
thông,...
+ Gia tăng phúc lợi xã hội.
+ Thu hút lao động từ khu vực nông thôn
đến làm việc và sinh sống.
+ Tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
khoa học - công nghệ.
+ Sử dụng dòng đảo lực lượng lao động có
trình độ chuyên môn kĩ thuật.
Phương án
1
Luyện tập
Chuyển giao
nhiệm vụ
Trò chơi “Ai nhanh nhất?”
❑ Luật chơi:
✔ Quan sát hình bên (1 phút)
✔ Ghi nhớ tên các đô thị loại 1
✔ Sau đó đọc lại các đô thị loại 1
theo trí nhớ
Lưu ý: HS khác KHÔNG được nhắc
dưới mọi hình thức (ra hiệu, làm
dấu, khẩu hình….)
❑ Thời gian: 30 giây/lượt
Phương án
2
Chuyển giao
nhiệm vụ
Luyện tậpTIÊU CHÍ ĐÁNH
❑ Vẽ sơ đồ tư ảnh hưởng của đô
thị hóa đến sự phát triển kinh
tế xã hội nước ta
❑ Yêu cầu:
✔ Thực hiện trên giấy A3
✔ Thể hiện đủ nội dung
✔ Bố cục cân đối, màu sắc hài
hòa
✔ Sáng tạo: có các icon,
sticker ….
GIÁ
Luyện tập
ẢNH
HƯỞNG
CỦA
ĐÔ THỊ
HÓA
VẬN DỤNG
TIÊU CHÍ ĐÁNH
❑ Yêu cầu:
✔ Viết báo cáo, nộp file Word hoặc Power
Point.
✔ HS tự hình thành nhóm 4 và làm việc ở
nhà.
❑ Chủ đề: Tình hình phát triển đô thị trực
thuộc huyện em đang sinh sống
❑ Nội dung thể hiện được:
✔ Đánh giá chung (địa giới, thuận lợi, khó
khăn)
✔ Báo cáo số liệu tổng hợp (số lượng đô
thị? loại mấy? diện tích, dân số, tỉ lệ đô
thị, thu nhập bình quân…)
✔ Cơ sở hạ tầng đô thị (y tế, giáo dục,
công trình giao thông, công trình văn
hóa….)
✔ Hướng phát triển
• Lưu ý: các hình ảnh, số liệu báo cáo phải
GIÁ
ST
T
1
2
Tiêu chí
Nội dung đầy đủ, rõ
ràng.
Tính thuyết phục (có
địa chỉ, có trích dẫn,
tính thực tế….)
Mức điểm
1
2
3
4
5
3
Bài báo cáo đủ nội
dung, đúng thời gian
4
Có dấu ấn cá nhân
của nhóm
Thank
you!
Thành
phố
Cả nước
87
Đồng bằng sông Hồng
18
Trung du miền núi Bắc Bộ
15
Bắc Trung Bộ và duyên
17
hải miền Trung
Tây Nguyên
6
Trước Đông Nam Bộ
Thời 12
bằng sông Cửu
công- Số Đồng
Pháp
lượng
- Hình thành
19
Long
rất ít
188 thuộc
hệ
nguyên
Thế - Phân bố:
thống đô
4kỷ
ven
194 thị
- Chức năng:
sông, ven
III
5
hành
-biến
Chức năng:
chính, kinh
hành
tế,
chính, kinh
quân sự
tế
Vùng
Thị
xã
50
6
5
Thị
trấn
612
116
138
Tổng số
đô thị
749
140
158
19
145
181
3
7
51
37
Sau
60
56
10
197
5
thống
- Phát triển
125
154
chậm
nhất
- Phân bố:
đồng
bằng, ven
-biến
Chức năng:
đa
chức năng
Đổi mới > Nay
- Phát triển
198
6
mạnh
- Phân bố:
đồng
bằng, ven
-biến
Chức năng:
đa
chức năng
 





